Kết quả tra từ “璧还”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
璧还bì huán
璧还: trả lại (đồ đã mượn) và cảm ơn; từ chối (một món quà) và cảm ơn