Kết quả tra từ “理由”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
理由lǐ yóu
理由: lý do; cơ sở; sự biện minh; LT:個|个[ge4]
正当理由zhèng dàng lǐ yóu
正当理由: lý do chính đáng; căn cứ hợp lý
充足理由律chōng zú lǐ yóu lǜ
充足理由律: đủ lý do (pháp luật)