Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “玺”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

玺: ấn của người cai trị

Từ vựng
玺印xǐ yìn

玺印: con dấu (đặc biệt của người cai trị)

Cụm từ
红璧玺hóng bì xǐ

红璧玺: hoàng ngọc

Cụm từ
碧玺bì xǐ

碧玺: đá tourmaline

Cụm từ
掌玺官zhǎng xǐ guān

掌玺官: thủ tướng (cấp bậc ở các nước châu Âu)

Cụm từ
掌玺大臣zhǎng xǐ dà chén

掌玺大臣: tể tướng (chức vụ ở các quốc gia Châu Âu); đại tể tướng

Cụm từ
国玺guó xǐ

国玺: ngọc tỷ quốc gia

Cụm từ
印玺yìn xǐ

印玺: con dấu chính thức; con dấu hoàng gia hoặc đế chế; sắc lệnh giáo hoàng

Cụm từ