Kết quả tra từ “现象”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
现象xiàn xiàng
现象: hiện tượng; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]; bề ngoài
现象级xiàn xiàng jí
现象级: tầm cỡ hiện tượng
现象学xiàn xiàng xué
现象学: hiện tượng học
迟滞现象chí zhì xiàn xiàng
迟滞现象: hiện tượng trễ
返祖现象fǎn zǔ xiàn xiàng
返祖现象: hiện tượng hồi tổ (sinh học)
自然现象zì rán xiàn xiàng
自然现象: hiện tượng tự nhiên
厄尔尼诺现象è ěr ní nuò xiàn xiàng
厄尔尼诺现象: Hiện tượng El Niño, biến đổi khí hậu xích đạo trên Thái Bình Dương