Kết quả tra từ “现状”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
现状xiàn zhuàng
现状: tình hình hiện tại
安于现状ān yú xiàn zhuàng
安于现状: chấp nhận mọi thứ như hiện tại (thành ngữ); để nguyên tình huống như nó vốn có; hài lòng với hiện trạng
二十年目睹之怪现状Èr shí Nián Mù dǔ zhī Guài Xiàn zhuàng
二十年目睹之怪现状: Quái trạng chứng kiến suốt 20 năm, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Ngô Khiểm Nhân 吳趼人|吴趼人[Wu2 Jian3 ren2]