Kết quả tra từ “玩法”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
玩法wán fǎ
玩法: lách luật; lợi dụng hệ thống; (giải trí) luật chơi; cách thực hiện hoạt động; (du lịch) cách trải nghiệm một nơi