Kết quả tra từ “玩偶”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
玩偶wán ǒu
玩偶: tượng đồ chơi; nhân vật hành động; thú nhồi bông; búp bê; (ví) đồ chơi của ai đó
玩偶之家Wán ǒu zhī jiā
玩偶之家: Ngôi nhà búp bê (1879), vở kịch của Ibsen 易卜生