Kết quả tra từ “玛丽”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
玛丽Mǎ lì
玛丽: Mary hoặc Marie (tên); Mali
玛丽莲·梦露Mǎ lì lián · Mèng lòu
玛丽莲·梦露: Marilyn Monroe (1926-1962), nữ diễn viên Mỹ
玛丽娅Mǎ lì yà
玛丽娅: Maria (tên); Thánh Maria
玛丽亚Mǎ lì yà
玛丽亚: Maria (tên)
血腥玛丽Xuè xīng Mǎ lì
血腥玛丽: Bloody Mary
苏格兰女王玛丽Sū gé lán Nǚ wáng Mǎ lì
苏格兰女王玛丽: Mary, Nữ hoàng Scots (1542-87)
万福玛丽亚Wàn fú Mǎ lì yà
万福玛丽亚: Kính mừng Maria; Ave Maria (tôn giáo)