Kết quả tra từ “王公”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
王公wáng gōng
王公: công tước và hoàng tử; quý tộc
东王公Dōng wáng gōng
东王公: Mộc Công hay Đông Vương Công, Thần của các vị Tiên (Đạo giáo)