Kết quả tra từ “玉环”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
玉环Yù huán
玉环: huyện Yuhuan ở Thai Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang
玉环县Yù huán xiàn
玉环县: huyện Yuhuan ở Taizhou 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang
杨玉环Yáng Yù huán
杨玉环: Dương Ngọc Hoàn, còn gọi là Dương Quý Phi 楊貴妃|杨贵妃[Yang2 Gui4 fei1] (719-756), mỹ nhân nổi tiếng thời Đường, phi tần của Đường Huyền Tông…