Kết quả tra từ “玄虚”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
玄虚xuán xū
玄虚: cố ý huyền bí; bí ẩn
故弄玄虚gù nòng xuán xū
故弄玄虚: cố tình làm cho huyền bí; làm cho phức tạp không cần thiết