Kết quả tra từ “玄理”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
玄理xuán lǐ
玄理: học thuyết uyên thâm; học thuyết triết học của phái Huyền học thời Ngụy Tấn 玄學|玄学