Kết quả tra từ “猾”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
猾huá
猾: xảo quyệt
老奸巨猾lǎo jiān jù huá
老奸巨猾: giảo hoạt; xảo quyệt; già đời cáo già
狡猾jiǎo huá
狡猾: xảo quyệt; giảo hoạt; gian xảo
油猾yóu huá
油猾: ranh mãnh; lém lỉnh
奸猾jiān huá
奸猾: xảo trá; láu cá; gian xảo