Kết quả tra từ “猪八戒”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
猪八戒Zhū Bā jiè
猪八戒: Trư Bát Giới, nhân vật trong Tây du ký 西遊記|西游记, có đặc điểm giống heo và cầm đinh ba; Trư Bát Giới trong bản dịch của Arthur Waley