Kết quả tra từ “独断独行”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
独断独行dú duàn dú xíng
独断独行: tự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán; một mình một kiểu