Kết quả tra từ “独在异乡为异客”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
独在异乡为异客dú zài yì xiāng wéi yì kè
独在异乡为异客: người xa lạ nơi đất khách (từ bài thơ của Vương Duy 王維|王维[Wang2 Wei2])