Kết quả cho “狞”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trông dữ tợn
linh miêu
cười độc ác; nhếch mép ác ý
ác độc; dữ dội; nham hiểm
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trông dữ tợn
linh miêu
cười độc ác; nhếch mép ác ý
ác độc; dữ dội; nham hiểm