Kết quả tra từ “狗窦”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
狗窦gǒu dòu
狗窦: lỗ chó; lỗ hổng do thiếu răng; nghĩa bóng: hang ổ trộm cướp
狗窦大开gǒu dòu dà kāi
狗窦大开: lỗ chó toác ra (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗ hổng do thiếu răng (dùng để chế nhạo)