Kết quả tra từ “狗仔”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
狗仔gǒu zǎi
狗仔: tay săn ảnh
狗仔队gǒu zǎi duì
狗仔队: thợ săn ảnh
狗仔式gǒu zǎi shì
狗仔式: bơi chó (bơi lội); kiểu chó (tình dục)