Kết quả tra từ “狎”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
狎xiá
狎: (dùng trong từ ghép) (văn học) suồng sã với ai đó hoặc điều gì đó; đối xử không nghiêm túc
狎昵xiá nì
狎昵: thân mật; sàm sỡ; quá quen thuộc (với ý tiêu cực)
狎妓冶游xiá jì yě yóu
狎妓冶游: thân mật với gái mại dâm và thường xuyên lui tới kỹ viện (thành ngữ)
狎妓xiá jì
狎妓: (cổ) chơi gái
玩狎wán xiá
玩狎: đùa cợt; tán tỉnh; đối xử hời hợt; bông đùa