Kết quả tra từ “犯得着”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
犯得着fàn de zháo
犯得着: đáng (thường dùng trong câu hỏi tu từ, ngụ ý không đáng); cũng viết 犯得上[fan4 de5 shang4]