Kết quả tra từ “犬马之劳”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
犬马之劳quǎn mǎ zhī láo
犬马之劳: nghĩa đen: sự phục vụ của chó hay ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: sự phục vụ trung thành
效犬马之劳xiào quǎn mǎ zhī láo
效犬马之劳: dâng hiến sự phục vụ tận tụy; làm theo lệnh ai đó