Kết quả tra từ “犒”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
犒kào
犒: thưởng hoặc an ủi bằng quà tặng là thức ăn, đồ uống, v.v
犒赏kào shǎng
犒赏: phần thưởng; thưởng
犒劳kào láo
犒劳: thưởng bằng đồ ăn thức uống; khao đãi (ai đó); tặng phẩm lương thực cho bộ đội; tiếng Đài Loan đọc là [kao4 lao4]