Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “特色”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
特色tè sè

特色: đặc trưng; nét đặc biệt hoặc chất lượng

Cụm từ
中国特色社会主义Zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì

中国特色社会主义: chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc, cụm từ được ĐCSTQ giới thiệu năm 1986 để chỉ mô hình tư tưởng của họ, bao gồm cả cải cách kinh tế thời kỳ…

Cụm từ