Kết quả tra từ “特别客串”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
特别客串tè bié kè chuàn
特别客串: nghệ sĩ khách mời đặc biệt (trong chương trình); sự xuất hiện khách mời đặc biệt (trong danh đề phim)