Kết quả tra từ “特克斯”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
特克斯tè kè sī
特克斯: tex, đơn vị đo độ mịn sợi (dệt may) (từ mượn); viết tắt của 特[te4]
特克斯县Tè kè sī Xiàn
特克斯县: Huyện Tekes thuộc Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
特克斯河Tè kè sī Hé
特克斯河: Sông Tekes ở đông nam Kazakhstan và tây bắc Trung Quốc, một phụ lưu của sông Ili 伊犁河[Yi1 li2 He2]
特克斯和凯科斯群岛Tè kè sī hé Kǎi kē sī Qún dǎo
特克斯和凯科斯群岛: Quần đảo Turks và Caicos