Kết quả tra từ “物”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
(hình thức kết hợp) vật; (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân
vật thể; cơ thể; chất
vật kính (quang học)
văn hóa vật chất và văn hóa tinh thần; vật chất và tinh thần; tiến bộ vật chất, ý thức hệ và văn hóa (khẩu hiệu triết học, được đưa vào lý…
văn minh vật chất
hưởng thụ vật chất
vật chất; chất; liệu; thuộc về vật chất; LT:個|个[ge4]
cung ứng vật tư
hàng hóa; nguồn cung
bằng chứng vật chất
monogatari; tựa đề kể chuyện sử thi (hình thức văn học Nhật Bản)
tìm kiếm; chọn lựa
Internet vạn vật (IoT)
chất lượng tốt và giá rẻ; món hời
quản lý tài sản (viết tắt của 物業管理|物业管理[wu4 ye4 guan3 li3])
chọn lọc tự nhiên
"Nguồn gốc các loài" của Charles Darwin
loài
tận dụng hết mức; sử dụng hiệu quả nhất mọi thứ
sản phẩm; nông sản; tài nguyên thiên nhiên
đại lượng vật lý
cấu trúc vật lý
vật lý trị liệu; trị liệu vật lý
vật lý trị liệu; trị liệu vật lý
tính chất vật lý
tầng vật lý
nhà vật lý
vật lý
hóa lý
vật lý
trao đổi hàng hoá
logistics
phân phối (kinh doanh); logistics
trả lại vật cho chủ sở hữu hợp pháp
ham muốn vật chất; khao khát vật chất
vật cực tất phản (thành ngữ)
phí quản lý tài sản
quản lý tài sản
thuế bất động sản
tài sản; bất động sản; viết tắt của 物業管理|物业管理[wu4 ye4 guan3 li3], quản lý bất động sản
vật vẫn như cũ, người đã đổi thay
vật liệu
thế giới dục vọng vật chất (Phật giáo)
(vật lý) trạng thái của vật chất
hàng hóa; hàng
mọi thứ đều có chủ sở hữu chính đáng (thành ngữ)
vật hóa; (văn học) chết
nguồn lực vật chất (trái với nguồn lực lao động)
chỉ số giá
giá cả (hàng hóa); LT:個|个[ge4]
nghiên cứu hiện tượng theo mùa (ra hoa, di cư, v.v.)
hiện tượng tự nhiên theo mùa
đồ vật
Vật họp theo loài, người phân theo nhóm (thành ngữ); Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
vật họp theo loài (thành ngữ); giống nhau thì hút nhau; Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
vật gì càng hiếm càng quý (thành ngữ)
công việc; vấn đề; sự việc; kinh doanh; hàng hóa; vật liệu; đồ đạc; thứ; vật; người (mang tính miệt thị)
(ngữ pháp) sở hữu
đại từ sở hữu
chủ sở hữu