Kết quả tra từ “牧羊”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
牧羊mù yáng
牧羊: chăn cừu; người chăn cừu
牧羊者mù yáng zhě
牧羊者: người chăn cừu
牧羊犬mù yáng quǎn
牧羊犬: chó chăn cừu
牧羊人mù yáng rén
牧羊人: người chăn cừu
苏格兰牧羊犬Sū gé lán mù yáng quǎn
苏格兰牧羊犬: chó collie Scotland; collie lông xù