Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “牧羊”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
牧羊mù yáng

牧羊: chăn cừu; người chăn cừu

Cụm từ
牧羊者mù yáng zhě

牧羊者: người chăn cừu

Cụm từ
牧羊犬mù yáng quǎn

牧羊犬: chó chăn cừu

Cụm từ
牧羊人mù yáng rén

牧羊人: người chăn cừu

Cụm từ
苏格兰牧羊犬Sū gé lán mù yáng quǎn

苏格兰牧羊犬: chó collie Scotland; collie lông xù

Cụm từ