Kết quả tra từ “牧神”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
牧神mù shén
牧神: thần mục đồng; dã thần; thần Pan trong thần thoại Hy Lạp
牧神节mù shén jié
牧神节: Lupercalia, lễ hội La Mã dành cho Pan vào ngày 15 tháng 2
牧神午后mù shén wǔ hòu
牧神午后: Prélude à l'après-midi d'un faune, của Claude Debussy, dựa trên bài thơ của Stéphane Mallarmé