Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “牧师”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
牧师mù shī

牧师: tuyên úy; người nhà thờ; giáo sĩ; mục sư; linh mục; quản nhiệm

Cụm từ
牧师之职mù shī zhī zhí

牧师之职: chức vụ mục sư

Cụm từ