Kết quả tra từ “牛顿”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
牛顿niú dùn
牛顿: newton (đơn vị SI của lực)
牛顿米niú dùn mǐ
牛顿米: newton mét, đơn vị của momen xoắn (ký hiệu: N⋅m)
牛顿力学Niú dùn lì xué
牛顿力学: cơ học Newton
艾萨克·牛顿Ài sà kè · Niú dùn
艾萨克·牛顿: Ngài Isaac Newton (1642-1727), nhà toán học và vật lý người Anh