Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “牌”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
pái

quân mạt chược; lá bài; quân cờ; biển hiệu; tấm biển; tấm bảng; huy chương; LT:片[pian4],個|个[ge4],塊|块[kuai4]

Từ vựng
牌号pái hào

nhãn hiệu

Cụm từ
牌组pái zǔ

bộ bài (ví dụ: tay bài, chất, bộ bài hoặc phỏm, v.v.)

Cụm từ
牌照pái zhào

giấy phép (kinh doanh); giấy phép lái xe; đăng ký xe; biển số xe

Cụm từ
牌楼pái lou

cổng vòm trang trí

Cụm từ
牌桌pái zhuō

bàn mạt chược; bàn chơi bài; bàn cờ bạc; bàn chơi game

Cụm từ
牌戏pái xì

một trò chơi bài

Cụm từ
牌局pái jú

buổi tụ họp đánh bạc; ván bài, mạt chược, v.v

Cụm từ
牌子pái zi

biển hiệu; thương hiệu; nhãn hiệu

Cụm từ
牌型pái xíng

tay bài (trong mạt chược hoặc trò chơi bài)

Cụm từ
牌坊pái fāng

cổng vòm tưởng niệm

Cụm từ
牌匾pái biǎn

bảng (gắn trên tường)

Cụm từ
牌价pái jià

giá niêm yết

Cụm từ
牌位pái wèi

bài vị

Cụm từ
牌九pái jiǔ

pai gow (trò cờ bạc chơi bằng domino)

Cụm từ
黄牌huáng pái

(thể thao) thẻ vàng; (nghĩa bóng) sự khiển trách

Cụm từ
麻将牌má jiàng pái

quân mạt chược

Cụm từ
鬼牌guǐ pái

lá Joker (lá bài)

Cụm từ
高牌gāo pái

lá cao (poker)

Cụm từ
骨牌效应gǔ pái xiào yìng

hiệu ứng domino; hiệu ứng gợn sóng

Cụm từ
骨牌gǔ pái

trò chơi domino

Cụm từ
餐牌cān pái

thực đơn

Cụm từ
头牌tóu pái

bảng tên công bố diễn viên chính trong một vở kịch; theo nghĩa mở rộng, vai chính

Cụm từ
灵牌líng pái

bài vị linh; bài vị tưởng niệm

Cụm từ
杂牌军zá pái jūn

quân hỗn tạp; quân không chính quy; quân có liên kết đa dạng; nhân viên không chứng nhận

Cụm từ
杂牌儿zá pái r

biến thể er hoá của 雜牌|杂牌[za2 pai2]

Cụm từ
杂牌zá pái

thương hiệu kém; thương hiệu ít người biết đến

Cụm từ
双牌县Shuāng pái xiàn

huyện Song Bài ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
双牌Shuāng pái

huyện Song Bài ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
门牌mén pái

biển số nhà; số nhà

Cụm từ
铭牌míng pái

bảng tên; nhãn thông số (trên máy móc)

Cụm từ
铜牌tóng pái

huy chương đồng; bảng đồng mang tên doanh nghiệp hoặc logo vv; LT:枚[mei2]

Cụm từ
银牌yín pái

huy chương bạc; LT: 枚[mei2]

Cụm từ
金牌jīn pái

huy chương vàng; LT:枚[mei2]

Cụm từ
酉牌时分yǒu pái shí fēn

5-7 chiều

Cụm từ
车牌chē pái

biển số xe

Cụm từ
路牌lù pái

biển báo đường; biển chỉ đường; biển tên đường

Cụm từ
贴牌tiē pái

cung cấp sản phẩm để tiếp thị dưới thương hiệu của người mua; sản xuất sản phẩm OEM

Cụm từ
贞节牌坊zhēn jié pái fāng

cổng vòm tưởng niệm tiết hạnh của quả phụ

Cụm từ
词牌cí pái

tên các điệu nhạc mà bài từ 詞|词[ci2] được sáng tác theo

Cụm từ
号码牌hào mǎ pái

bảng số; biển số xe; LT:條|条[tiao2],塊|块[kuai4],片[pian4]

Cụm từ
号牌hào pái

biển số xe; biển số

Cụm từ
虎头牌hǔ tóu pái

Hổ đầu bài, vở kịch triều Nguyên của Lý Trực Phu 李直夫[Li3 Zhi2 fu1]

Cụm từ
虎牌Hǔ Pái

Tiger Brand (bia)

Cụm từ
盖牌gài pái

úp bài (trong poker)

Cụm từ
万智牌wàn zhì pái

Magic the Gathering (trò chơi trực tuyến về sưu tầm và đấu bài giả tưởng)

Cụm từ
自有品牌zì yǒu pǐn pái

thương hiệu riêng

Cụm từ
胡牌hú pái

thắng mạt chược (bằng cách hoàn thành một tay bài) (Đài Loan)

Cụm từ
听牌tīng pái

(mạt chược) còn một quân nữa là hoàn thành bài; (thể thao) sắp thắng

Cụm từ
联合品牌lián hé pǐn pái

đồng thương hiệu

Cụm từ
老牌lǎo pái

thương hiệu lâu đời, nổi tiếng; phong cách cũ; trường phái cũ; người lão luyện; chuyên gia có kinh nghiệm

Cụm từ
纸牌zhǐ pái

lá bài

Cụm từ
红牌hóng pái

thẻ đỏ (thể thao)

Cụm từ
箭牌Jiàn pái

Wrigley (công ty kẹo cao su)

Cụm từ
符牌fú pái

bùa hoặc bùa may mắn

Cụm từ
站牌zhàn pái

biển trạm xe buýt; biển ga tàu

Cụm từ
盾牌座Dùn pái zuò

Scutum (chòm sao)

Cụm từ
盾牌dùn pái

cái khiên; cớ; cái cớ

Cụm từ
发牌fā pái

chia bài

Cụm từ
登机牌dēng jī pái

thẻ lên máy bay

Cụm từ