Kết quả cho “牌”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bảng hiệu, biển hiệu
nhãn hiệu
pai gow (trò cờ bạc chơi bằng domino)
giá niêm yết
bài vị
bảng (gắn trên tường)
nhãn hiệu
cổng vòm tưởng niệm
tay bài (trong mạt chược hoặc trò chơi bài)
buổi tụ họp đánh bạc; ván bài, mạt chược, v.v
một trò chơi bài
bàn mạt chược; bàn chơi bài; bàn cờ bạc; bàn chơi game
cổng vòm trang trí
giấy phép (kinh doanh); giấy phép lái xe; đăng ký xe; biển số xe
bộ bài (ví dụ: tay bài, chất, bộ bài hoặc phỏm, v.v.)
huy chương vàng
huy chương bạc
thương hiệu, nhãn hiệu
huyện Song Bài ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
chia bài
biển số xe; biển số
(mạt chược) còn một quân nữa là hoàn thành bài; (thể thao) sắp thắng
xem 殼牌公司|壳牌公司[Qiao4 pai2 gong1 si1]
bảng tên công bố diễn viên chính trong một vở kịch; theo nghĩa mở rộng, vai chính