Kết quả tra từ “爽然”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
爽然shuǎng rán
爽然: thoải mái và vui vẻ; vô tư; bối rối; nhầm lẫn
爽然若失shuǎng rán ruò shī
爽然若失: bối rối; nhầm lẫn; không biết làm gì tiếp theo