Kết quả cho “爱美”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chú ý đến ngoại hình; thích chỉnh chu; (văn học) quan hệ rất thân thiết
ai cũng yêu cái đẹp (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chú ý đến ngoại hình; thích chỉnh chu; (văn học) quan hệ rất thân thiết
ai cũng yêu cái đẹp (thành ngữ)