Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “爱美”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
爱美ài měi

爱美: chú ý đến ngoại hình; thích chỉnh chu; (văn học) quan hệ rất thân thiết

Cụm từ
爱美之心,人皆有之ài měi zhī xīn , rén jiē yǒu zhī

爱美之心,人皆有之: ai cũng yêu cái đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ