Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “爬山”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
爬山pá shān

爬山: leo núi; đi bộ đường dài; môn leo núi

Cụm từ
爬山虎pá shān hǔ

爬山虎: cây thường xuân Boston hoặc cây nho Nhật Bản (Parthenocissus tricuspidata)

Cụm từ
爬山涉水pá shān shè shuǐ

爬山涉水: leo núi lội sông (thành ngữ); (ví von) việc trải qua một hành trình dài và khó khăn

Thành ngữ