Kết quả cho “爬山”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
leo núi
cây thường xuân Boston hoặc cây nho Nhật Bản (Parthenocissus tricuspidata)
leo núi lội sông (thành ngữ); (ví von) việc trải qua một hành trình dài và khó khăn