Kết quả cho “爆破”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phá nổ; phá hủy (bằng chất nổ); thuốc nổ; vụ nổ
người đặt mìn
đạn dược phá hủy nguyên tử
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phá nổ; phá hủy (bằng chất nổ); thuốc nổ; vụ nổ
người đặt mìn
đạn dược phá hủy nguyên tử