Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “爆”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
bào

nổ hoặc bùng nổ; xào nhanh hoặc chần nhanh

Từ vựng
爆乳
bào rǔ

ngực lớn (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
爆仗
bào zhang

(thông tục) pháo

Cụm từ
爆光
bào guāng

phơi sáng trong nhiếp ảnh; phơi bày trước công chúng

Cụm từ
爆冷
bào lěng

bất ngờ (đặc biệt trong thể thao); diễn biến không ngờ; tạo ra cú sốc; một đột phá

Cụm từ
爆出
bào chū

bùng nổ; xuất hiện bất ngờ; đưa tin (truyền thông)

Cụm từ
爆击
bào jī

biến thể của 暴擊|暴击[bao4 ji1]

Cụm từ
爆发
bào fā

bùng nổ; phun trào; phát nổ; bật ra

Cụm từ
爆吧
bào bā

tấn công spam

Cụm từ
爆声
bào shēng

nổ; tiếng nổ; tiếng bùng; sự kích nổ của động cơ

Cụm từ
爆头
bào tóu

(từ mới) (tiếng lóng) (thường dùng trong trò chơi điện tử) bắn vào đầu; bắn hạ

Tiếng lóng xã hội
爆弹
bào dàn

bom; vụ nổ

Cụm từ
爆料
bào liào

tung tin giật gân

Cụm từ
爆棚
bào péng

đông nghịt

Cụm từ
爆款
bào kuǎn

(bán lẻ) mặt hàng hot

Cụm từ
爆满
bào mǎn

đầy kín (rạp hát, sân vận động, phòng gym, v.v.)

Cụm từ
爆炒
bào chǎo

xào nhanh trên lửa lớn; tạo chiến dịch truyền thông rầm rộ; thao túng thị trường chứng khoán qua mua bán quy mô lớn

Cụm từ
爆炸
bào zhà

vụ nổ; nổ; tung lên; phát nổ

Cụm từ
爆照
bào zhào

(tiếng lóng Internet) đăng ảnh của mình lên mạng

Ngôn ngữ mạng
爆燃
bào rán

kích nổ; bốc cháy

Cụm từ
爆痘
bào dòu

nổi mụn

Cụm từ
爆破
bào pò

phá nổ; phá hủy (bằng chất nổ); thuốc nổ; vụ nổ

Cụm từ
爆竹
bào zhú

pháo

Cụm từ
爆笑
bào xiào

bật cười; hài hước; tràng cười

Cụm từ