Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “爆”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bào

nổ hoặc bùng nổ; xào nhanh hoặc chần nhanh

Từ vựng
爆鸣bào míng

âm thanh của một vụ nổ

Cụm từ
爆头bào tóu

(từ mới) (tiếng lóng) (thường dùng trong trò chơi điện tử) bắn vào đầu; bắn hạ

Tiếng lóng xã hội
爆音bào yīn

tiếng nổ siêu thanh

Cụm từ
爆震bào zhèn

kích nổ (lỗi trong động cơ đốt trong)

Cụm từ
爆雷bào léi

(của nền tảng cho vay P2P) sụp đổ; (Đài Loan) (tiếng lóng) tiết lộ tình tiết; phá đám

Tiếng lóng xã hội
爆裂物bào liè wù

chất nổ

Cụm từ
爆裂bào liè

vỡ; nổ tung; phát nổ

Cụm từ
爆表bào biǎo

vượt mức tối đa; cực kỳ; ngoài phạm vi đo lường bình thường

Cụm từ
爆菊花bào jú huā

(tiếng lóng) đút cái gì đó vào hậu môn; quan hệ tình dục qua đường hậu môn

Tiếng lóng xã hội
爆花bào huā

xem 爆米花[bao4 mi3 hua1]

Cụm từ
爆舱bào cāng

hết chỗ chứa hàng (trên tàu hoặc máy bay)

Cụm từ
爆胎bào tāi

xì lốp; nổ lốp; bể lốp

Cụm từ
爆肚儿bào dǔ r

biến thể er hoá của 爆肚[bao4 du3]

Cụm từ
爆肚bào dǔ

lòng chiên giòn

Cụm từ
爆声bào shēng

nổ; tiếng nổ; tiếng bùng; sự kích nổ của động cơ

Cụm từ
爆红bào hóng

nổi tiếng vang dội; cực kỳ phổ biến

Cụm từ
爆米花bào mǐ huā

bỏng gạo; bắp rang

Cụm từ
爆管bào guǎn

kíp nổ; phụt cháy

Cụm từ
爆笑bào xiào

bật cười; hài hước; tràng cười

Cụm từ
爆竹bào zhú

pháo

Cụm từ
爆破手bào pò shǒu

người đặt mìn

Cụm từ
爆破bào pò

phá nổ; phá hủy (bằng chất nổ); thuốc nổ; vụ nổ

Cụm từ
爆发性bào fā xìng

sức mạnh bùng nổ; bùng nổ

Cụm từ
爆发bào fā

bùng nổ; phun trào; phát nổ; bật ra

Cụm từ
爆痘bào dòu

nổi mụn

Cụm từ
爆玉米花bào yù mǐ huā

làm bắp rang; bắp rang

Cụm từ
爆燃bào rán

kích nổ; bốc cháy

Cụm từ
爆照bào zhào

(tiếng lóng Internet) đăng ảnh của mình lên mạng

Ngôn ngữ mạng
爆炸头bào zhà tóu

tóc afro

Cụm từ
爆炸物bào zhà wù

chất nổ

Cụm từ
爆炸性bào zhà xìng

bùng nổ; nghĩa bóng: gây sốc

Cụm từ
爆炸力bào zhà lì

sức nổ; sức mạnh của vụ nổ

Cụm từ
爆炸bào zhà

vụ nổ; nổ; tung lên; phát nổ

Cụm từ
爆炒bào chǎo

xào nhanh trên lửa lớn; tạo chiến dịch truyền thông rầm rộ; thao túng thị trường chứng khoán qua mua bán quy mô lớn

Cụm từ
爆满bào mǎn

đầy kín (rạp hát, sân vận động, phòng gym, v.v.)

Cụm từ
爆款bào kuǎn

(bán lẻ) mặt hàng hot

Cụm từ
爆棚bào péng

đông nghịt

Cụm từ
爆料bào liào

tung tin giật gân

Cụm từ
爆击bào jī

biến thể của 暴擊|暴击[bao4 ji1]

Cụm từ
爆弹bào dàn

bom; vụ nổ

Cụm từ
爆吧bào bā

tấn công spam

Cụm từ
爆出bào chū

bùng nổ; xuất hiện bất ngờ; đưa tin (truyền thông)

Cụm từ
爆冷门儿bào lěng mén r

biến thể er hoá của 爆冷門|爆冷门[bao4 leng3 men2]

Cụm từ
爆冷门bào lěng mén

bất ngờ (đặc biệt trong thể thao); diễn biến không ngờ; tạo ra cú sốc; một đột phá

Cụm từ
爆冷bào lěng

bất ngờ (đặc biệt trong thể thao); diễn biến không ngờ; tạo ra cú sốc; một đột phá

Cụm từ
爆光bào guāng

phơi sáng trong nhiếp ảnh; phơi bày trước công chúng

Cụm từ
爆仗bào zhang

(thông tục) pháo

Cụm từ
爆乳bào rǔ

ngực lớn (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
惊爆jīng bào

bất ngờ; kinh ngạc (tin tức, v.v.)

Cụm từ
音爆yīn bào

tiếng nổ siêu thanh

Cụm từ
过早起爆guò zǎo qǐ bào

kích nổ sớm

Cụm từ
踢爆tī bào

tiết lộ; vạch trần

Cụm từ
起爆qǐ bào

phát nổ; kích nổ; kích hoạt nổ

Cụm từ
试爆shì bào

vụ nổ thử nghiệm; vụ thử nghiệm hạt nhân

Cụm từ
被爆者bèi bào zhě

người sống sót sau vụ ném bom nguyên tử ở Hiroshima và Nagasaki

Cụm từ
自爆zì bào

phát nổ; tự phát nổ; tự kích nổ; đánh bom tự sát; tiết lộ chuyện riêng tư của bản thân

Cụm từ
自杀式爆炸zì shā shì bào zhà

vụ đánh bom tự sát

Cụm từ
简易爆炸装置jiǎn yì bào zhà zhuāng zhì

thiết bị nổ tự tạo (IED)

Cụm từ
燃爆rán bào

làm nổ; bắn; phát nổ

Cụm từ