Kết quả tra từ “燃耗”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
燃耗rán hào
燃耗: tiêu thụ nhiên liệu
核燃料燃耗hé rán liào rán hào
核燃料燃耗: mức độ cháy của nhiên liệu hạt nhân