Kết quả tra từ “燃放”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
燃放rán fàng
燃放: đốt, bắn (pháo hoa, pháo, v.v.)
燃放鞭炮rán fàng biān pào
燃放鞭炮: đốt pháo