Kết quả tra từ “煽动”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
煽动shān dòng
煽动: kích động; xúi giục
煽动颠覆国家罪shān dòng diān fù guó jiā zuì
煽动颠覆国家罪: tội âm mưu lật đổ nhà nước
煽动颠覆国家政权shān dòng diān fù guó jiā zhèng quán
煽动颠覆国家政权: kích động lật đổ chính quyền nhà nước (tội danh hình sự dùng để bịt miệng tự do ngôn luận)
煽动性shān dòng xìng
煽动性: mang tính khiêu khích
反革命宣传煽动罪fǎn gé mìng xuān chuán shān dòng zuì
反革命宣传煽动罪: tội tuyên truyền kích động phản cách mạng