Kết quả tra từ “照样”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
照样zhào yàng
照样: như trước; (giống) như thường lệ; theo cách tương tự; vẫn; tuy nhiên