Kết quả tra từ “焦头烂额”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
焦头烂额jiāo tóu làn é
焦头烂额: nghĩa đen: đầu bị cháy xém nặng (do cố dập lửa) (thành ngữ); nghĩa bóng: khó khăn; chịu áp lực (từ công việc nặng nề, chủ nợ, v.v.)