Kết quả tra từ “焘”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
焘dào
焘: che phủ; bao trùm
郭松焘Guō Sōng dào
郭松焘: Quách Tùng Đào (1818-1891), khâm sai đại thần (đại sứ) đầu tiên của Trung Quốc tại Anh và Pháp
张国焘Zhāng Guó tāo
张国焘: Trương Quốc Đảo (1897-1979), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc trong những năm 1920 và 1930, đào tẩu sang Quốc dân đảng năm 1938