Kết quả tra từ “热点”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
热点rè diǎn
热点: điểm nóng; điểm quan tâm đặc biệt
无线热点wú xiàn rè diǎn
无线热点: điểm truy cập Wi-Fi
旅游热点lǚ yóu rè diǎn
旅游热点: điểm du lịch nổi tiếng; bẫy du lịch