Kết quả tra từ “热捧”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
热捧rè pěng
热捧: cơn sốt; làn sóng phổ biến; một hit với công chúng