Kết quả tra từ “烈士”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
烈士liè shì
烈士: liệt sĩ
烈士陵liè shì líng
烈士陵: gò tưởng niệm; đài tưởng niệm anh hùng
黄花岗七十二烈士Huáng huā gāng qī shí èr liè shì
黄花岗七十二烈士: bảy mươi hai liệt sĩ của khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911
革命烈士gé mìng liè shì
革命烈士: liệt sĩ cách mạng
无名烈士墓wú míng liè shì mù
无名烈士墓: mộ liệt sĩ vô danh