Kết quả tra từ “炷”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
炷zhù
炷: bấc đèn dầu; đốt (hương, v.v.); lượng từ cho que hương đang cháy
艾炷灸ài zhù jiǔ
艾炷灸: phương pháp cứu bằng điếu ngải (YHCT)
艾炷ài zhù
艾炷: điếu ngải