Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “炫”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xuàn

炫: làm chói mắt; khoe khoang; thể hiện; (tiếng lóng) ngầu; tuyệt vời

Tiếng lóng xã hội
炫酷xuàn kù

炫酷: (tiếng lóng) ngầu; tuyệt vời

Tiếng lóng xã hội
炫耀xuàn yào

炫耀: chói lọi; khoe khoang; phô trương

Cụm từ
炫目xuàn mù

炫目: làm lóa mắt; gây kinh ngạc

Cụm từ
炫技xuàn jì

炫技: phô diễn kỹ năng; trình diễn tài năng một cách rực rỡ

Cụm từ
炫弄xuàn nòng

炫弄: khoe khoang; phô trương

Cụm từ
炫富xuàn fù

炫富: khoe khoang giàu có; phô trương

Cụm từ
酷炫kù xuàn

酷炫: (tiếng lóng) ngầu; tuyệt vời

Tiếng lóng xã hội