Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “灿”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
càn

灿: rực rỡ; sáng; ngời; lấp lánh; huy hoàng

Từ vựng
灿若繁星càn ruò fán xīng

灿若繁星: sáng như muôn vì sao (thành ngữ); tài năng xuất chúng

Thành ngữ
灿笑càn xiào

灿笑: cười rạng rỡ

Cụm từ
灿烂多彩càn làn duō cǎi

灿烂多彩: rực rỡ nhiều màu sắc (của pháo hoa, ánh đèn sáng, v.v.)

Cụm từ
灿烂càn làn

灿烂: lung linh; ngời sáng; rực rỡ

Cụm từ
金灿灿jīn càn càn

金灿灿: vàng rực rỡ và lộng lẫy

Cụm từ
舌灿莲花shé càn lián huā

舌灿莲花: (thành ngữ) ăn nói lưu loát; dí dỏm trong lời nói

Thành ngữ
绮灿qǐ càn

绮灿: quyến rũ; rực rỡ

Cụm từ