Kết quả tra từ “灵机”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
灵机líng jī
灵机: cảm hứng bất chợt; ý tưởng sáng suốt; mẹo thông minh
灵机一动líng jī yī dòng
灵机一动: đột nhiên nảy ra ý tưởng sáng suốt (thành ngữ); tìm ra cảm hứng; bị ý tưởng lóe lên